loại bỏ

Học thuật
Thân thiện
loại bỏ

Họ cần loại bỏ những quả táo hỏng khỏi giỏ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Đưa ra khỏi một tập hợp, một hệ thống hoặc một tình trạng nào đó không còn phù hợp, không mong muốn hoặc hại: Hành động loại trừ, gạt bỏ một yếu tố, một đối tượng hoặc một khả năng.
    • Không chấp nhận, không công nhận từ chối sự tồn tại hoặc tham gia: Thể hiện sự phủ quyết hoặc từ chối một cách chủ ý.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Chúng ta cần loại bỏ những thói quen xấu để sống lành mạnh hơn.
    • Ban giám khảo đã loại bỏ bài dự thi không đúng thể lệ.
    • Công nghệ mới giúp loại bỏ tạp chất khỏi nước một cách hiệu quả.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "loại bỏ hoàn toàn": nhấn mạnh việc gạt bỏ một cách triệt để, không còn sót lại.
    • Mục tiêu loại bỏ hoàn toàn dịch bệnh trong cộng đồng.
  • "loại bỏ khả năng": phủ nhận, bác bỏ một giả thuyết hoặc một khả năng có thể xảy ra.
    • Cảnh sát đã loại bỏ khả năng tai nạn, nghi ngờ đây vụ án chủ đích.
Biến thể từ gần giống
  • Loại trừ (động từ): không tính đến, không bao gồm; có nghĩa gần với "loại bỏ" nhưng thường nhấn mạnh việc không đưa vào phạm vi xem xét.
    • Giá tour đã bao gồm tất cả, loại trừ chi phí cá nhân.
  • Bài trừ (động từ): trừ bỏ, đẩy lùi (thường dùng cho cái xấu, hủ tục); mang sắc thái mạnh mẽ, quyết liệt hơn.
    • Bài trừ các tệ nạn xã hội nhiệm vụ của toàn dân.
Từ đồng nghĩa
  • Gạt bỏ: Bỏ đi, không chấp nhận (thường dùng cho ý kiến, suy nghĩ).
  • Đào thải: Đẩy ra ngoài, không giữ lại (thường dùng trong sinh học hoặc quá trình chọn lọc tự nhiên).
  • Khử trừ: Làm mất đi, tiêu diệt (thường dùng cho vi khuẩn, mối nguy hại cụ thể).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Việt, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến. Dưới đây các cụm động từ chứa "loại bỏ") - Loại bỏ đi: Cụm từ nhấn mạnh hành động, thường dùng trong khẩu ngữ. - Anh phải loại bỏ đi suy nghĩ tiêu cực đó ngay. - Loại bỏ khỏi: Chỉ đối tượng bị tách ra khỏi phạm vi nào. - Họ quyết định loại bỏ tên anh ta khỏi danh sách ứng viên.

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp chứa từ "loại bỏ". Tuy nhiên, có thể tham khảo tinh thần của các thành ngữ sau:) - "Gạn đục khơi trong": Lọc bỏ cái xấu, giữ lại cái tốt; tinh thần tương đồng với việc "loại bỏ" những yếu tố tiêu cực. - "Vứt bỏ lỗi ": Từ bỏ những thói quen, sai lầm ; thể hiện hành động loại bỏ chủ ý để thay đổi.

loại bỏ

Họ cần loại bỏ những quả táo hỏng khỏi giỏ.

  1. Nh. Loại : Loại bỏ cái xấu.